bốc hơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Chất lỏng) chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí: Chỉ quá trình một chất lỏng (như nước) tiếp nhận nhiệt và biến đổi thành thể hơi hoặc khí, thường bay vào không khí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nước đọng trên đường bốc hơi nhanh dưới ánh nắng mặt trời.
- Hãy đun sôi để nước bốc hơi hết, ta sẽ thu được muối.
- Cồn rất dễ bốc hơi ở nhiệt độ phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong vật lý, hóa học: Diễn tả hiện tượng bay hơi, một quá trình chuyển pha từ lỏng sang khí.
- Sự bốc hơi của nước biển góp phần vào chu trình tuần hoàn nước.
- Dùng trong ẩm thực: Miêu tả việc chất lỏng trong món ăn bay đi.
- Nấu với lửa lớn để rượu trong món ăn bốc hơi, chỉ còn lại hương vị.
Biến thể và từ gần giống
- Sự bốc hơi (danh từ): Hiện tượng bốc hơi.
- Sự bốc hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào nhiệt độ và diện tích mặt thoáng.
- Bay hơi (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn cảnh khoa học hoặc đời thường.
- Nhiên liệu có thể bay hơi và gây nguy hiểm cháy nổ.
Từ đồng nghĩa
- Bay hơi: Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
- Thoát hơi: Thường dùng cho hơi nước thoát ra từ lá cây.
- Bốc thành hơi: Cách nói nhấn mạnh quá trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bốc hơi hết: Bay hơi hoàn toàn, không còn lại.
- Sau cơn mưa, nước bốc hơi hết, đường lại khô ráo.
- Làm bốc hơi: Khiến cho chất lỏng bay hơi.
- Sức nóng của mặt trời làm bốc hơi nước từ các ao hồ.
Thành ngữ liên quan
- Tiền bốc hơi: (Nghĩa bóng) Chỉ việc tiền tiêu mất một cách nhanh chóng và khó hiểu.
- Vừa nhận lương, đi mua sắm một chuyến là tiền bốc hơi hết.
- Bốc hơi như sương mai: (Văn chương) Chỉ sự biến mất nhanh chóng, tan biến.
- Những hy vọng nhỏ nhoi ấy bốc hơi như sương mai khi anh ấy nghe tin dữ.
- đg. (Chất lỏng) chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí.